惹禍
nhạ họa
Hán Việt: nhạ họa · Pinyin: rě huò
Tổng quan
gây rắc rối | rước họa vào thân
Nghĩa
Việt
- Cihui gây rắc rối | rước họa vào thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引起禍事。《西遊記》第二六回:「你也忒惹禍!惹禍!我等實是無方。」《紅樓夢》第四回:「若另住在外,又恐縱性惹禍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"惹祻"; 招致祸患,闯祸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"惹祻"。 2.招致祸患,闯祸。
Eng
- CC-CEDICT to stir up trouble|to invite disaster
- Cihui stirring up trouble; to invite disaster