愁肠百结

chóu cháng bǎi jiésầu tràng bách kết

Hán Việt: sầu tràng bách kết · Pinyin: chóu cháng bǎi jié

Tổng quan

đau lòng xót dạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

愁肠:忧愁的心肠。百结:极多的结头。忧愁苦闷的心肠好像凝结成了许多的疙瘩。形容愁绪郁结,难于排遣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憂愁纏結在腹中。比喻憂愁無從排解。《敦煌變文集新書.卷五.王昭君變文》:「日月無明照覆盆,愁腸百結虛成著。」《清平山堂話本.風月相思》:「愁腸百結如絲亂,珠淚千行似雨傾。」

Cấu tạo: 愁 (sầu) + 腸 (tràng) + 百 (bách) + 結 (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ)
  • Cihui nặng trĩu lo lắng
  • Biên soạn 愁腸百結 hóuchángbǎijié f.e. weighed down with anxiety

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愁肠:忧愁的心肠。百结:极多的结头。忧愁苦闷的心肠好像凝结成了许多的疙瘩。形容愁绪郁结,难于排遣。

Eng

  • Cihui 愁腸百結 hóuchángbǎijié f.e. weighed down with anxiety

Đức

  • Handedict von Sorgen oder Furcht erdrückt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心花怒放