愁腸寸斷

chóu cháng cùn duàn sầu tràng thốn đoạn

Hán Việt: sầu tràng thốn đoạn · Pinyin: chóu cháng cùn duàn

Tổng quan

lo lắng: lo âu

Cấu tạo: (sầu) + (tràng) + (thốn) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng: lo âu
  • Cihui lo lắng; lo âu。憂愁的心腸斷成了一寸一寸的。形容極其焦慮而痛苦,難以言狀。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因憂愁而使腸子斷裂。形容極其憂愁苦悶。唐.張文成〈遊仙窟〉:「淚臉千行,愁腸寸斷,端坐橫琴,涕血流襟。」

Eng

  • Cihui 愁腸寸斷 hóuchángcùnduàn f.e. gut-wrenching sadness

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心花怒放