意识
ý thức
Hán Việt: ý thức · Pinyin: yì shí
Tổng quan
ý thức.; hiểu biết; cảm thấy. trời còn lạnh, nhìn thấy trên cành cây nẩy lộc mới biết đã đến mùa xuân rồi
觉察(常跟“到”字连用):天还冷,看见树枝发绿才~到已经是春天了; 人的头脑对于客观物质世界的反映,是感觉、思维等各种心理过程的总和,其中的思维是人类特有的反映现实的高级形式。存在决定意识,意识又反作用于存在。
1.泛指一切精神活動。如知覺、記憶、想像等皆屬之。 2.覺察、警悟。如:「他意識到事態的嚴重性。」 3.佛教用語。對一切現象能產生分別作用的心。《阿毗達磨俱舍論》卷一:「意識相應散慧,名為計度分別。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ chung những điều thấy được, biết được trong lòng, trong đầu óc.; hỉ chung những điều thấy được, biết được trong lòng, trong đầu óc.; Ý THỨC Phật giáo ngữ. Nhận thức của ý căn đối với pháp (muôn sự muôn vật ở thế gian), chỉ cho hoạt động tư duy, bao gồm các tâm lý: tưởng tượng, suy lý, phán đoán. Là một trong sáu thức. Trong các tác phẩm Thiền tông, từ “ý thức” phần lớn chỉ cho nhận thức của hoạt động tư duy do các nghĩa lý khái niệm tạo nên. Thứ nhận thức này không phù hợp với chủ trương chẳng lập tri giải, chẳng rơi vào tình niệm của nhà thiền đề xướng. BNL q. 1 ghi: 人多落在意識中、須是向語句未生前會取始得…
- Biên soạn consciousness; mentality
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指一切精神活動。如知覺、記憶、想像等皆屬之。 2.覺察、警悟。如:「他意識到事態的嚴重性。」 3.佛教用語。對一切現象能產生分別作用的心。《阿毗達磨俱舍論》卷一:「意識相應散慧,名為計度分別。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 觉察(常跟“到”字连用):天还冷,看见树枝发绿才~到已经是春天了; 人的头脑对于客观物质世界的反映,是感觉、思维等各种心理过程的总和,其中的思维是人类特有的反映现实的高级形式。存在决定意识,意识又反作用于存在。
- Kaggle Zh-Vi awareness
Eng
- JMdict consciousness
- JMdict becoming aware (of)
- JMdict awareness
- JMdict sense
- JMdict mano-vijnana (mental consciousness, cognizer of sensory information)
- Cihui consciousness; awareness; (usu. followed by 到) to be aware of; to realize
Đức
- Handedict Bewusstsein, Bewusstheit (S, Psych)
ja
- JMdict 意識(いしき)
other
- Nguồn khác Chỉ chung những điều thấy được, biết được trong lòng, trong đầu óc
- Nguồn khác Là một trong sáu thức
- Nguồn khác Trong các tác phẩm Thiền tông, từ “ý thức” phần lớn chỉ cho nhận thức của hoạt động tư duy do các nghĩa lý khái niệm tạo nên
- Nguồn khác Thứ nhận thức này không phù hợp với chủ trương chẳng lập tri giải, chẳng rơi vào tình niệm của nhà thiền đề xướng
- Nguồn khác BNL q
- Nguồn khác 1 ghi: 人多落在意識中、須是向語句未生前會取始得。 Phần lớn mọi người đều rơi vào trong ý thức, cần phải lãnh hội trước khi lời nói chưa phát ra mới được