意马心猿

yì mǎ xīn yuáný mã tâm viên

Hán Việt: ý mã tâm viên · Pinyin: yì mǎ xīn yuán

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容心思不定,好象猴子跳、马奔跑一样控制不住。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容心思不定,好像猴子跳、马奔跑一样控制不住。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心意不定,不能自持。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「小姐呵!只被你兀的不引了人意馬心猿。」《二十年目睹之怪現狀》第五回:「意馬心猿縈夢寐,河魚天雁託音書。」也作「心猿意馬」。

Cấu tạo: 意 (ý) + 馬 (mã) + 心 (tâm) + 猿 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容心思不定,
  • Biên soạn 好象猴子跳、
  • Biên soạn 马奔跑一样控制不住。"}
  • Biên soạn indecisive; wavering

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹心猿意马。

Eng

  • Cihui 意馬心猿 ìmǎxīnyuán f.e. indecisive; wavering

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

三心二意