三心二意

sān xīn èr yì tam tâm nhị ý

Hán Việt: tam tâm nhị ý · Pinyin: sān xīn èr yì

Tổng quan

do dự không quyết về việc gì (thành ngữ) | không toàn tâm | lưỡng lự

Cấu tạo: (tam) + (tâm) + (nhị) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do dự không quyết về việc gì (thành ngữ) | không toàn tâm | lưỡng lự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心志不專一、猶豫不決。《歧路燈》第一六回:「今日在聖賢爐前成了八拜之交,有福同享,有馬同騎。那個若有三心二意,叫周將軍監察。」《紅樓復夢》第八四回:「我女兒說的狠是。太太再別三心二意的,快拿定主意。」也作「三心兩意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又想这样又想那样,犹豫不定。常指不安心,不专一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓意志不坚定,犹豫不决。

Eng

  • CC-CEDICT in two minds about sth (idiom)|half-hearted|shilly-shallying
  • Cihui 三心二意 ānxīn'èryì f.e. <coll.> 1. be of two minds 2. irresolute 3. halfhearted

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优柔寡断 · 心猿意马 · 心神不定 · 意马心猿 · 犹豫不决 · 见异思迁

Từ trái nghĩa

一心一意 · 专心致志 · 全力以赴 · 全心全意 · 同心同德