愛好

ài hào ái hảo

Hán Việt: ái hảo · Pinyin: ài hào

Tổng quan

thích | đam mê | lấy làm thú vui | say mê | sở thích | LT:個|个 1. ham; thích; yêu chuộng; yêu thích。對某種事物具有濃厚的興趣。 愛好體育。 yêu thích thể dục. 對科學的愛好。 yêu thích khoa học. 2. ưa thích; ưa chuộng; có quan hệ tốt với。喜愛。 供應人民愛好的日用品。 cung ứng hàng thường dùng được nhân dân ưa chuộng.

Cấu tạo: (ái) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích | đam mê | lấy làm thú vui | say mê | sở thích | LT:個|个 1. ham; thích; yêu chuộng; yêu thích。對某種事物具有濃厚的興趣。 愛好體育。 yêu thích thể dục. 對科學的愛好。 yêu thích khoa học. 2. ưa thích; ưa chuộng; có quan hệ tốt với。喜愛。 供應人民愛好的日用品。 cung ứng hàng thường dùng được nhân dân ưa chuộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喜好。如:「愛好運動」、「愛好自然」。《後漢書.卷七九.儒林傳.序》:「及光武中興,愛好經術,未及下車,而先訪儒雅,採求闕文,補綴漏逸。」 2.自愛。南朝梁.蕭統〈答晉安王書〉:「汝本有天才,加以愛好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉(~儿)顾惜体面,喜欢打扮她从小就~,总是穿得整整齐齐的ㄧ我这么大岁数了,还爱什么好儿。

Eng

  • CC-CEDICT to like; to be fond of; to take pleasure in; to be keen on|interest; hobby|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to like; to be fond of; to take pleasure in; to be keen on; interest; hobby; CL:個|个

ja

  • JMdict love|adoration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜爱 · 嗜好

Từ trái nghĩa

厌弃 · 厌恶 · 憎恶 · 讨厌