感傷
cảm thương
Hán Việt: cảm thương · Pinyin: gǎn shāng
Tổng quan
buồn | buồn bã | dễ xúc động | sầu muộn | u sầu
Nghĩa
Việt
- Cihui buồn | buồn bã | dễ xúc động | sầu muộn | u sầu
- Cihui cảm thương cảm thương ☆Xúc động mà đau xót.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因有所感觸而心傷。《文選.張載.七哀詩二首之二》:「哀人易感傷,觸物增悲心。」《紅樓夢》第三三回:「只是此時一心總為金釧兒感傷,恨不得此時也身亡命殞,跟了金釧兒去。」 2.感染疾病。漢.王充《論衡.氣壽》:「所懷子凶者,字乳亟數,氣薄不能成也。雖成人形體,則易感傷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因感触而悲伤一阵~,潸然泪下。
Eng
- CC-CEDICT sad|downhearted|sentimental|pathos|melancholy
- Cihui sad; downhearted; sentimental; pathos; melancholy
ja
- JMdict sentiment|sentimentality