感受性強的
cảm thụ tính cường đích
Hán Việt: cảm thụ tính cường đích
Tổng quan
(như) receptive, người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...) nhận cảm; nhạy cảm
Cấu tạo: 感 (cảm) + 受 (thụ) + 性 (tính) + 強 (cường) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui (như) receptive, người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...) nhận cảm; nhạy cảm