感同身受

gǎn tóng shēn shòucảm đồng thân thụ

Hán Việt: cảm đồng thân thụ · Pinyin: gǎn tóng shēn shòu

Tổng quan

THÂN THỤ cảm động lây; cảm kích khác nào chính mình chịu ơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

感激的心情如同亲身受到(恩惠),也泛指给人带来的麻烦,自己也能亲身感受到。多用来代替别人表示谢意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

像自身承受一樣。《官話指南.卷四.官話問答》:「俾伊有所遵循,則我感同身受矣。」

Cấu tạo: 感 (cảm) + 同 (đồng) + 身 (thân) + 受 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm nhận như thể tự mình trải qua
  • Cihui đồng cảm
  • Cihui (cách diễn đạt lịch sự để cảm ơn khi nhận được ân huệ từ bạn bè, v.v.) Tôi coi đó như ân huệ cá nhân
  • Biên soạn I shall count it as a personal favor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像自身承受一樣。《官話指南.卷四.官話問答》:「俾伊有所遵循,則我感同身受矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感激的心情如同亲身受到(恩惠),也泛指给人带来的麻烦,自己也能亲身感受到。多用来代替别人表示谢意。

Eng

  • Cihui 感同身受 ǎntóngshēnshòu f.e. I shall count it as a personal favor

Đức

  • Handedict anderen erwiesene Güte Hilfsbereitschaft usw. so mitempfinden, als ob sie einem selbst zuteil würde

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

漠不关心