感應電動勢

gǎn yīng diàn dòng shì cảm ứng điện động thế

Hán Việt: cảm ứng điện động thế · Pinyin: gǎn yīng diàn dòng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (cảm) + (ứng) + (điện) + (động) + (thế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电磁感应现象中产生的电动势。常用符号e表示。当穿过某一不闭合线圈的磁通量发生变化时,线圈中虽无感应电流,但感应电动势依旧存在。当一段导体在匀强磁场中做匀速切割磁感线运动时,不论电路是否闭合,感应电动势的大小只与磁感应强度b、导体长度l、切割速度v及v和b方向间夹角θ的正弦值成正比,即e=blvsinθ。