感性知识
cảm tính tri thức
Hán Việt: cảm tính tri thức · Pinyin: gǎn xìng zhī shí
Tổng quan
1.由感性认识所获得的知识,与理性知识相对,是知识发展的初级阶段。参见"感性"﹑"感性认识"。
一種主張感情係發自良知,屬於感覺和知覺的心理活動,可作為行為根據的學問。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tri thức cảm tính
- Biên soạn perceptual knowledge M:¹zhǒng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.由感性认识所获得的知识,与理性知识相对,是知识发展的初级阶段。参见"感性"﹑"感性认识"。
Eng
- Cihui 感性知識 ǎnxìng zhīshi n. perceptual knowledge M:¹zhǒng
- Tần suất từ n. perceptual knowledge M:¹zhǒng
Đức
- Handedict Gefühl (für die Maschine)