感情用事
cảm tình dụng sự
Hán Việt: cảm tình dụng sự · Pinyin: gǎn qíng yòng shì
Tổng quan
hành động bốc đồng (thành ngữ) | trong lúc kích động
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động bốc đồng (thành ngữ) | trong lúc kích động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憑個人好惡和一時的情感衝動處理事情。如:「你這樣感情用事,於事無補。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凭个人的爱憎或一时的感情冲动处理事情。
- Tân Hoa Tự Điển 不冷静考虑,凭个人好恶或一时的感情冲动处理事情。
Eng
- CC-CEDICT to act impetuously (idiom); on an impulse
- Cihui 感情用事 ǎnqíngyòngshì f.e. 1. act impetuously 2. be swayed by one's emotions; give way to one's feelings