感情用事
cảm tình dụng sự
Hán Việt: cảm tình dụng sự · Pinyin: gǎn qíng yòng shì
Tổng quan
hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
不冷静考虑,凭个人好恶或一时的感情冲动处理事情。
憑個人好惡和一時的情感衝動處理事情。如:「你這樣感情用事,於事無補。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hành động cảm tính
- VietPhrases làm theo cảm tính
- Biên soạn 1. act impetuously 2. be swayed by one's emotions; give way to one's feelings
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憑個人好惡和一時的情感衝動處理事情。如:「你這樣感情用事,於事無補。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不冷静考虑,凭个人好恶或一时的感情冲动处理事情。
Eng
- Cihui 感情用事 ǎnqíngyòngshì f.e. 1. act impetuously 2. be swayed by one's emotions; give way to one's feelings
Đức
- Handedict Affekthandlung