感染铅毒的

cảm nhiễm duyên độc đích

Hán Việt: cảm nhiễm duyên độc đích

Tổng quan

lầm lì, tầm ngầm, (thuộc) chì; bằng chì; như chì, (thuộc) chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì, có sao Thổ chiếu mệnh

Cấu tạo: 感 (cảm) + 染 (nhiễm) + 鉛 (duyên) + 毒 (độc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngộ độc chì

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi saturnine

Từ liên quan

Gần nghĩa

感染性腹泻 · 感染梅毒的 · 感染人数 · 感染性休克 · 感染性脑膜炎