感激不尽
cảm kích bất tận
Hán Việt: cảm kích bất tận · Pinyin: gǎn jī bù jìn
Tổng quan
không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ) vô cùng cảm kích。形容因受對方好處而極為感動。
感激的心情没有穷尽。形容非常感激。
感激至深。《喻世明言.卷八.吳保安棄家贖友》:「驛官傳楊都督之命,將十千錢贈為路費,又備下一輛車兒,差人夫送至姚州普淜驛中居住。張氏心中感激不盡。」《紅樓夢》第六五回:「大哥為我操心,我今日粉身碎骨,感激不盡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ) vô cùng cảm kích。形容因受對方好處而極為感動。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感激的心情没有穷尽。形容非常感激。
Eng
- Cihui can't thank sb enough (idiom)