感激涕零
cảm kích thế linh
Hán Việt: cảm kích thế linh · Pinyin: gǎn jī tì líng
Tổng quan
THẾ LINH cảm động đến rơi nước mắt; xúc động rơi lệ
涕:眼泪; 零:落。因感激而流泪。形容极度感激。
感激得涕淚俱下。形容非常感謝的樣子。《官場現形記》第三回:「聽見胡巡捕說出護院的一番美意,真是重生父母,再造爹娘,那一種感激涕零的樣子,畫也畫不出。」《文明小史》第四一回:「康太守見制憲如此將他倚重,自然是感激涕零。」也作「感激涕泗」、「感激流涕」。
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ)
- Cihui cảm động rơi nước mắt
- Biên soạn shed grateful tears
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感激得涕淚俱下。形容非常感謝的樣子。《官場現形記》第三回:「聽見胡巡捕說出護院的一番美意,真是重生父母,再造爹娘,那一種感激涕零的樣子,畫也畫不出。」《文明小史》第四一回:「康太守見制憲如此將他倚重,自然是感激涕零。」也作「感激涕泗」、「感激流涕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涕:眼泪; 零:落。因感激而流泪。形容极度感激。
- Kaggle Zh-Vi be moved tears
Eng
- Cihui 感激涕零 ǎnjītìlíng f.e. shed grateful tears