愤世嫉俗

fèn shì jí súphẫn thế tật tục

Hán Việt: phẫn thế tật tục · Pinyin: fèn shì jí sú

Tổng quan

TẬT TỤC hận đời; giận đời; căm ghét thế tục

新华 · Tân Hoa Đại lục

愤:憎恶,痛恨; 嫉:仇恨,痛恨; 世、俗:当时的社会状况。有正义感的人对黑暗的现实社会和不合理的习俗表示愤恨、憎恶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

痛恨腐敗的社會現狀及庸俗的世態。《二十年目睹之怪現狀》第一○一回:「說起憤世嫉俗的話來,自然處處都有梟獍。」也作「忿世嫉俗」、「疾世憤俗」。

Cấu tạo: 憤 (phẫn) + 世 (thế) + 嫉 (tật) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoài nghi
  • Cihui chua chát
  • Biên soạn 1. detest the world and its ways; be cynical 2. misanthropic; cynical

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愤:憎恶,痛恨; 嫉:仇恨,痛恨; 世、俗:当时的社会状况。有正义感的人对黑暗的现实社会和不合理的习俗表示愤恨、憎恶。

Eng

  • Cihui 憤世嫉俗 ènshìjísú f.e. 1. detest the world and its ways; be cynical 2. misanthropic; cynical

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

随俗沉浮