愿學

nguyện học

Hán Việt: nguyện học

Tổng quan

NGUYỆN HỌC (?-1174) Thiền sư đời Lý, dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 10, nối pháp Thiền sư Viên Trí. Sư họ Nguyễn, quê ở làng Phù Cẩm, miền Bắc Việt Nam (tức làng Phù Cẩm, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh ng

Cấu tạo: 愿 (nguyện) + 学 (học)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (?-1174) Thiền sư đời Lý, dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 10, nối pháp Thiền sư Viên Trí
  • Nguồn khác Sư họ Nguyễn, quê ở làng Phù Cẩm, miền Bắc Việt Nam (tức làng Phù Cẩm, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh ngày nay)
  • Nguồn khác Thuở nhỏ, Sư thọ pháp với Thiền sư Viên Trí ở chùa Mật Nghiêm, đã lãnh hội yếu chỉ
  • Nguồn khác Ban đầu, Sư ở ẩn trên núi Vệ Linh chuyên tu phạm hạnh mười hai năm
  • Nguồn khác Mỗi khi nhập Thiền quán đến ba ngày mới xuất
  • Nguồn khác Sư thường trì Hương Hải Đà-la-ni nên các môn trị bệnh, cầu mưa rất được linh nghiệm
  • Nguồn khác Vua Lý Anh Tông cảm nhận sự linh nghiệm của Sư, cho Sư được ra vào cung vua tự do
  • Nguồn khác Sau Sư viện cớ già bệnh về trụ trì chùa Quảng Báo làng Chân Hộ, Như Nguyệt, Tăng chúng đến tham học thường có mặt không dưới một trăm người
  • Nguồn khác Dù cho cầu được, Được tức chẳng chân

Từ liên quan

Gần nghĩa

学业 · 学乖 · 学习 · 学人 · 学会 · 学位 · 学养 · 学分