忧患

yōu huànưu hoạn

Hán Việt: ưu hoạn · Pinyin: yōu huàn

Tổng quan

gian nan khổ cực; hoạn nạn khốn khó. 飽經憂患 đã trải qua quá nhiều gian nan khổ cực; gian khổ ê chề

新华 · Tân Hoa Đại lục

困苦患难:饱经~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憂愁患難。《易經.繫辭下》:「作易者,其有憂患乎?」《孟子.告子下》:「入則無法家拂士,出則無敵國外患者,國恆亡,然後知生於憂患而死於安樂也。」

Cấu tạo: 憂 (ưu) + 患 (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ưu hoạn: gian nan khổ cực/hoạn nạn khốn khó; hoạn nạn khốn khó
  • Biên soạn 1. suffering; misery 2. concern; solicitude

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁患難。《易經.繫辭下》:「作易者,其有憂患乎?」《孟子.告子下》:「入則無法家拂士,出則無敵國外患者,國恆亡,然後知生於憂患而死於安樂也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困苦患难:饱经~。

Eng

  • JMdict sorrow
  • JMdict worry
  • JMdict distress
  • Cihui suffering; misery; hardship
  • Tần suất từ n. 1. suffering; misery 2. concern; solicitude

Đức

  • Handedict Not

ja

  • JMdict 憂患(ゆうかん)

other

  • Nguồn khác Lo nghĩ sợ hãi

Từ liên quan

Gần nghĩa

忧患余生 · 忧伤 · 忧劳 · 忧容 · 忧心 · 忧思 · 忧悒 · 忧惧