慈悲十二利

từ bi thập nhị lợi

Hán Việt: từ bi thập nhị lợi

Tổng quan

từ bi thập nhị lợi (名數)一、福常隨身。二、臥安。三、覺安。四、不見惡夢。五、天護。六、人愛。七、不毒。八、不兵。九、水不喪。十、火不喪。十一、在所得利。十二、死昇梵天。見法句經。☸

Cấu tạo: (từ) + (bi) + (thập) + (nhị) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bi thập nhị lợi (名數)一、福常隨身。二、臥安。三、覺安。四、不見惡夢。五、天護。六、人愛。七、不毒。八、不兵。九、水不喪。十、火不喪。十一、在所得利。十二、死昇梵天。見法句經。☸