慌忙

huāng máng hoảng mang

Hán Việt: hoảng mang · Pinyin: huāng máng

Tổng quan

rất vội vàng | hấp tấp

Cấu tạo: (hoảng) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất vội vàng | hấp tấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急迫的樣子。《三國演義》第一四回:「只見張飛扯劍上廳,要殺呂布,玄德慌忙阻住。」《儒林外史》第一回:「秦老慌忙叫兒子烹茶、殺雞、煮肉款留他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急忙;不从容~之中,把衣服都穿反了。

Eng

  • CC-CEDICT in a great rush|in a flurry
  • Cihui in a great rush; in a flurry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匆忙 · 急忙

Từ trái nghĩa

从容