急忙
cấp mang
Hán Việt: cấp mang · Pinyin: jí máng
Tổng quan
một cách vội vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách vội vàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急迫匆忙。《大宋宣和遺事.亨集》:「娘,你可急忙告報官司去,恐帶累咱們!」《西遊記》第一回:「忽聞得林深之處,有人言語,急忙趨步,穿入林中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里着急,行动加快:听说厂里有要紧事儿,他~穿上衣服跑出门去|急急忙忙赶着去上班。
Eng
- CC-CEDICT hastily
- Cihui hastily