慎重其事
thận trọng kì sự
Hán Việt: thận trọng kì sự · Pinyin: shèn zhòng qí shì
Tổng quan
đối xử với sự việc một cách cân nhắc (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đối xử với sự việc một cách cân nhắc (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎認真的對待這件事。《文明小史》第四六回:「這樣一想,我就不得不慎重其事,特特為為到順德縣去,聘了一個有拳教師,替我守門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指对某一事的态度严肃认真。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓对某一事的态度严肃认真。
Eng
- CC-CEDICT to treat a matter with due consideration (idiom)
- Cihui 慎重其事 hènzhòngqíshì f.e. take careful precautions