慚愧

cán kuìtàm quý

Hán Việt: tàm quý · Pinyin: cán kuì

Tổng quan

Hán Việt: * QUÝ xấu hổ; hổ thẹn (vì tự thấy mình có khuyết điểm, làm sai hoặc chưa xong nhiệm vụ nên cảm thấy bất an). 難道你不感到慚愧嗎? chẳng lẽ anh không biết xấu hổ hay sao? 深感慚愧 cảm thấy vô cùng hổ thẹn 慚愧萬分 xấu hổ vạn phần

新华 · Tân Hoa Đại lục

因为自己有缺点、做错了事或未能尽到责任而感到不安:深感~, ~万分; 谦辞,多用于受到别人的称赞表示不敢当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.羞愧。《儒林外史》第一三回:「三公子滿心慚愧,叫請了四老爺和楊老爺出來。」《文明小史》第四○回:「說得陸天民很覺慚愧,臉都紅了。」 2.僥倖、難得。常用作自謙之詞。宋.蘇軾〈浣溪沙.慚愧今年二麥豐〉詞:「慚愧今年二麥豐,千畦細浪舞晴空。」元.張壽卿《紅梨花》第一折:「小生慚愧,有緣遇這個小娘子,許我明夜再會。」

Cấu tạo: 慚 (tàm) + 愧 (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xấu hổ
  • Biên soạn ashamed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.羞愧。《儒林外史》第一三回:「三公子滿心慚愧,叫請了四老爺和楊老爺出來。」《文明小史》第四○回:「說得陸天民很覺慚愧,臉都紅了。」 2.僥倖、難得。常用作自謙之詞。宋.蘇軾〈浣溪沙.慚愧今年二麥豐〉詞:「慚愧今年二麥豐,千畦細浪舞晴空。」元.張壽卿《紅梨花》第一折:「小生慚愧,有緣遇這個小娘子,許我明夜再會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为自己有缺点、做错了事或未能尽到责任而感到不安:深感~, ~万分; 谦辞,多用于受到别人的称赞表示不敢当。

Eng

  • Cihui ashamed

Đức

  • Handedict beschämt sein (V, Psych)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忸怩 · 汗下 · 羞愧

Từ trái nghĩa

自满