慢工出巧匠
mạn công xuất xảo tượng
Hán Việt: mạn công xuất xảo tượng · Pinyin: màn gōng chū qiǎo jiàng
Tổng quan
công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo
Cấu tạo: 慢 (mạn) + 工 (công) + 出 (xuất) + 巧 (xảo) + 匠 (tượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓慢而细致的操作能培养出精巧的匠师。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓慢而细致的操作能培养出精巧的匠师。
Eng
- CC-CEDICT patient work makes a skilled craftsman
- Cihui patient work makes a skilled craftsman