慢工出細貨

màn gōng chū xì huò mạn công xuất tế hóa

Hán Việt: mạn công xuất tế hóa · Pinyin: màn gōng chū xì huò

Tổng quan

làm việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo

Cấu tạo: (mạn) + (công) + (xuất) + (tế) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)精工細作,才能產生精巧的成品。也作「慢工出巧匠」、「慢工出細活」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缓慢的操作会产生出精巧的产品来。引申指做事不急于求成会产生良好效果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.缓慢的操作会产生出精巧的产品来。引申指做事不急于求成会产生良好效果。

Eng

  • CC-CEDICT patient work makes a fine product
  • Cihui patient work makes a fine product