慢性子的人

mạn tính tử đích nhân

Hán Việt: mạn tính tử đích nhân

Tổng quan

người chậm chạp, người kém thông minh, người không lanh lợi, người lạc hậu (với thời cuộc)

Cấu tạo: (mạn) + (tính) + (tử) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chậm chạp, người kém thông minh, người không lanh lợi, người lạc hậu (với thời cuộc)