慢條斯理

màn tiáo sī lǐ mạn điều tư lí

Hán Việt: mạn điều tư lí · Pinyin: màn tiáo sī lǐ

Tổng quan

không vội vã | bình tĩnh | điềm đạm | từ tốn

Cấu tạo: (mạn) + (điều) + (tư) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không vội vã | bình tĩnh | điềm đạm | từ tốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從容不迫的樣子。《儒林外史》第一回:「老爺親自在這裡傳你家兒子說話,怎的慢條斯理!快快說在那裡,我好去傳!」《兒女英雄傳》第一回:「公子正在那裡檢點那些考具的東西,聽見老爺的話,便過來規規矩矩,慢條斯理的說道:『這話還得請父親斟酌。』」也作「慢條斯禮」。

Eng

  • CC-CEDICT unhurried|calm|composed|leisurely
  • Cihui 慢條斯理 àntiáosīlǐ f.e./adv. <coll.> deliberately; sedately

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

迫不及待