慢藏誨盜
mạn tàng hối đạo
Hán Việt: mạn tàng hối đạo · Pinyin: màn cáng huì dào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收藏財物不謹慎,以致引起盜賊偷竊。《易經.繫辭上》:「慢藏誨盜,冶容誨淫。」《舊五代史.卷八九.晉書.列傳.桑維翰》:「即今主帥赴闕,軍府無人,臣竊思慢藏誨盜之言,恐非勇夫重閉之意。」
Eng
- Cihui 慢藏誨盜 àncánghuìdào f.e. Letting valuables lie about invites burglary.