慢藏誨盜

màn cáng huì dào mạn tàng hối đạo

Hán Việt: mạn tàng hối đạo · Pinyin: màn cáng huì dào

Tổng quan

Cấu tạo: (mạn) + (tàng) + (hối) + (đạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慢藏:收藏不慎;诲:教导。收藏财物不慎,等于诱人偷窃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因保管疏忽而招致盗窃。
  • Tân Hoa Tự Điển 慢藏收藏不慎;诲教导。收藏财物不慎,等于诱人偷窃。

Eng

  • Cihui 慢藏誨盜 àncánghuìdào f.e. Letting valuables lie about invites burglary.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

财不露眼