慧印

tuệ ấn

Hán Việt: tuệ ấn

Tổng quan

(印相)又云智印。印有決定不變之義。如來之智慧,契於法之實相,而決定不變,故名慧印。☸

Cấu tạo: 慧 (tuệ) + 印 (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (印相)又云智印。印有決定不變之義。如來之智慧,契於法之實相,而決定不變,故名慧印。☸
  • Tần suất từ [bktd] huệ ấn (印相)又云智印。印有決定不變之義。如來之智慧,契於法之實相,而決定不變,故名慧印。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

慧印三昧 · 印佛 · 印信 · 印像 · 印元 · 印光 · 印制 · 印刷