慧眼識英雄
tuệ nhãn thức anh hùng
Hán Việt: tuệ nhãn thức anh hùng · Pinyin: huì yǎn shí yīng xióng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具有獨特眼光的人,能辨識英才。如:「紅拂女夜奔李靖,此乃慧眼識英雄也。」
Eng
- Cihui 慧眼識英雄 uìyǎn shí yīngxióng f.e. Discerning eyes can tell greatness from mediocrity.