慧眼识英雄

huì yǎn shí yīng xióngtuệ nhãn thức anh hùng

Hán Việt: tuệ nhãn thức anh hùng · Pinyin: huì yǎn shí yīng xióng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

慧眼:佛教所说的“五眼”之一,今泛指敏锐的眼力。称赞人善于识别人才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

具有獨特眼光的人,能辨識英才。如:「紅拂女夜奔李靖,此乃慧眼識英雄也。」

Cấu tạo: 慧 (tuệ) + 眼 (nhãn) + 識 (thức) + 英 (anh) + 雄 (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhận biết người tài
  • Biên soạn 慧眼識英雄 uìyǎn shí yīngxióng f.e. Discerning eyes can tell greatness from mediocrity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慧眼:佛教所说的“五眼”之一,今泛指敏锐的眼力。称赞人善于识别人才。

Eng

  • Cihui 慧眼識英雄 uìyǎn shí yīngxióng f.e. Discerning eyes can tell greatness from mediocrity
  • Tần suất từ 慧眼識英雄 uìyǎn shí yīngxióng f.e. Discerning eyes can tell greatness from mediocrity

Từ liên quan

Gần nghĩa

英雄出少年 · 英雄气短 · 英雄本色 · 英雄入彀 · 英雄豪杰 · 英雄所见略同 · 慧眼独具 · 英雄辈出