慰問

wèi wènúy vấn

Hán Việt: úy vấn · Pinyin: wèi wèn

Tổng quan

thăm hỏi. 慰問信 thư thăm hỏi 慰問災區人民 thăm hỏi nhân dân vùng bị thiên tai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.安慰问候。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安慰問候。如:「慰問傷患」。也作「慰存」。

Cấu tạo: 慰 (úy) + 問 (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi, sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc, (số nhiều) tiện nghi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt, đồ ăn ngon, quần áo đẹp..., (quân sự) những thứ lặt vặt cần dùng hằng ngày (cho cá nhân như thuốc lá...), dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả (+ with) chia buồn, ngỏ lời chia buồn sự thông cảm; sự đồng tình, sự thương cảm; mối thương cảm, sự đồng ý; úy vấn: an ủi/thăm hỏi; thăm hỏi
  • Biên soạn v. comfort; console; convey sympathy/greetings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安慰問候。如:「慰問傷患」。也作「慰存」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.安慰问候。
  • Kaggle Zh-Vi comfort

Eng

  • JMdict visit to console someone
  • JMdict giving comfort (to the sick, injured, etc.)
  • JMdict expressing condolences (sympathy, concern, etc.)
  • JMdict sympathy call
  • Cihui to express sympathy, greetings, consolation etc
  • Tần suất từ to express sympathy, greetings, consolation etc

Đức

  • Handedict trösten

ja

  • JMdict 慰問(いもん)

other

  • Nguồn khác Vỗ về hỏi han

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安慰 · 慰劳 · 问候