慷他人之慨
khảng tha nhân chi khái
Hán Việt: khảng tha nhân chi khái · Pinyin: kāng tā rén zhī kǎi
Tổng quan
của người phúc ta。指拿別人的財務來做人情或 揮霍。
Cấu tạo: 慷 (khảng) + 他 (tha) + 人 (nhân) + 之 (chi) + 慨 (khái)
Nghĩa
Việt
- Cihui của người phúc ta。指拿別人的財務來做人情或 揮霍。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用他人的財物,為自己做人情。《二刻拍案驚奇》卷一一:「滿生總是慷他人之慨,落得快活。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用他人的财物作人情或装饰场面。
Eng
- Cihui 慷他人之慨 āng tārénzhīkǎi n. be generous at others' expense; be liberal with other people's possessions | Nǐ bù néng ∼. You shouldn't be generous at the expense of others.