慷慨
khảng khái
Hán Việt: khảng khái · Pinyin: kāng kǎi
Tổng quan
hùng hồn. thuyết trình hùng hồn.; rộng rãi; hào hiệp; vô tư; khẳng khái; không bủn xỉn; hào phóng. sự viện trợ vô tư. 慷慨解囊(毫不吝嗇地拿出錢來幫助別人). vét sạch túi giúp đỡ với tinh thần hào phóng
充满正气,情绪激昂:~陈词; 大方; 不吝惜:~无私的援助, ~解囊(毫不吝啬地拿出钱来帮助别人)。
1.志氣昂揚。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖乃起舞,慷慨傷懷,泣數行下。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「客遊汴京,途中遇一壯士,名喚盧彊,見他義氣慷慨,性格軒昂。」也作「慨慷」。 2.感嘆、慨嘆。《文選.古詩十九首.西北有高樓》:「一彈再三歎,慷慨有餘哀。」《文選.卷二八.樂府.陸機.門有車馬客行》:「慷慨惟平生,俛仰獨悲傷。」李善注引《說文》:「慷慨,壯士不得志於心。」 3.大方而不吝嗇。《儒林外史》第三二回:「杜少卿拉住道:『不然我還要多給你些銀子,──因我這婁太爺病重,要料理他的光景──我好打發你回去。』當晚臧張二人都贊杜少卿的慷慨。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mãnh liệt
- Cihui nhiệt thành
- Cihui hào phóng
- Cihui rộng lượng
- Tần suất từ mãnh liệt; nhiệt thành , hào phóng; rộng lượng; tính rộng rãi, tính hào phóng, sự phong phú, sự dồi dào xem bountiful lòng rộng rãi; tính hào phóng, vật tặng, tiền thưởng; tiền khuyến khích, (quân sự) tiền thưởng nhập ngũ của làm phúc, của bố thí, sự hào phóng tính rộng rãi, tính hoà phóng, tính hẹp hòi, tính không thành kiến, tư tưởng tự do, tư tưởng không câu nệ, món quà hậu sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profuseness); 1. hùng hồn. thuyết trình hùng hồn. 2. rộng rãi; hào hiệp; vô tư; khẳng khái; không bủn xỉn; hào phóng. sự viện trợ vô tư. 慷慨解囊(毫不吝嗇地拿出錢來幫助別人). vét…
- Biên soạn 1. vehement; fervent 2. generous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.志氣昂揚。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖乃起舞,慷慨傷懷,泣數行下。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「客遊汴京,途中遇一壯士,名喚盧彊,見他義氣慷慨,性格軒昂。」也作「慨慷」。 2.感嘆、慨嘆。《文選.古詩十九首.西北有高樓》:「一彈再三歎,慷慨有餘哀。」《文選.卷二八.樂府.陸機.門有車馬客行》:「慷慨惟平生,俛仰獨悲傷。」李善注引《說文》:「慷慨,壯士不得志於心。」 3.大方而不吝嗇。《儒林外史》第三二回:「杜少卿拉住道:『不然我還要多給你些銀子,──因我這婁太爺病重,要料理他的光景──我好打發你回去。』當晚臧張二人都贊杜少卿的慷慨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充满正气,情绪激昂:~陈词; 大方; 不吝惜:~无私的援助, ~解囊(毫不吝啬地拿出钱来帮助别人)。
- Kaggle Zh-Vi be big of
Eng
- JMdict righteous indignation
- JMdict patriotic lamentation
- JMdict deploration
- Cihui vehement; fervent; generous; giving; liberal
- Tần suất từ s.v. 1. vehement; fervent 2. generous , Tā wéirén hěn ∼. He's a generous man, , ►See also kāng tārénzhīkǎi
Đức
- Handedict großzügig
ja
- JMdict 慷慨(こうがい)