低沉

dī chén đê trầm

Hán Việt: đê trầm · Pinyin: dī chén

Tổng quan

(thời tiết) u ám | ảm đạm | (giọng nói) trầm và sâu | tinh thần suy sụp | chán nản

Cấu tạo: (đê) + (trầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thời tiết) u ám | ảm đạm | (giọng nói) trầm và sâu | tinh thần suy sụp | chán nản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容天色陰暗,雲層低厚。如:「天空低沉,心情也隨著沉重許多。」 2.形容聲音低微沉重。如:「他的聲音低沉而富有磁性,唱起歌來別有韻味。」 3.形容情緒低落。如:「他自從經商失敗後,情緒就變得異常低沉,整日無精打采。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 低落消沉(多用于情绪、声音等)箫声低沉。

Eng

  • CC-CEDICT (of weather) overcast; gloomy|(of a voice) low and deep|low-spirited; downcast
  • Cihui (of weather) overcast; gloomy; (of a voice) low and deep; low-spirited; downcast

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

低落 · 消沉

Từ trái nghĩa

嘹亮 · 慷慨 · 振作 · 昂扬 · 清脆 · 激昂 · 高亢 · 高昂