慷慨仗义

kāng kǎi zhàng yìkhảng khái trượng nghĩa

Hán Việt: khảng khái trượng nghĩa · Pinyin: kāng kǎi zhàng yì

Tổng quan

"chinese_explanation": "仗义讲义气。为了讲情谊或主持公道而毫不吝啬地帮助别人。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

仗义:讲义气。为了讲情谊或主持公道而毫不吝啬地帮助别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

意氣昂揚,秉持公理正義。《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「天不生無祿之人,地不長無根之草,難道你這般漢子,世間就沒個慷慨仗義的人周濟你的?」明.莫如忠〈故浙江按察司知事王屋張公墓誌銘〉:「里中有不平事,慷慨仗義直之,不得,則或終夜咄咄忘寐。」

Cấu tạo: 慷 (khảng) + 慨 (khái) + 仗 (trượng) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 仗义讲义气。
  • Biên soạn 为了讲情谊或主持公道而毫不吝啬地帮助别人。"}
  • Biên soạn act in a just and generous manner

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仗义:讲义气。为了讲情谊或主持公道而毫不吝啬地帮助别人。

Eng

  • Cihui 慷慨仗義 āngkǎizhàngyì f.e. act in a just and generous manner
  • Tần suất từ f.e. act in a just and generous manner

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急公好义