急公好义
cấp công hảo nghĩa
Hán Việt: cấp công hảo nghĩa · Pinyin: jí gōng hào yì
Tổng quan
hay giúp đỡ người khác
急:急于。热心公益,见义勇为。
熱心公益,喜愛助人。《官場現形記》第三四回:「此次由上海捐集鉅款,來晉賑濟,急公好義,已堪嘉尚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh thần công ích
- Biên soạn public-spirited
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 急:急于。热心公益,见义勇为。
Eng
- Cihui 急公好義 ígōnghàoyì f.e. public-spirited