慷慨仗義
khảng khái trượng nghĩa
Hán Việt: khảng khái trượng nghĩa · Pinyin: kāng kǎi zhàng yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意氣昂揚,秉持公理正義。《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「天不生無祿之人,地不長無根之草,難道你這般漢子,世間就沒個慷慨仗義的人周濟你的?」明.莫如忠〈故浙江按察司知事王屋張公墓誌銘〉:「里中有不平事,慷慨仗義直之,不得,則或終夜咄咄忘寐。」
Eng
- Cihui 慷慨仗義 āngkǎizhàngyì f.e. act in a just and generous manner