憑空
bằng không
Hán Việt: bằng không · Pinyin: píng kōng
Tổng quan
vô căn cứ (lời nói dối) | không có cơ sở
Nghĩa
Việt
- Cihui vô căn cứ (lời nói dối) | không có cơ sở
- Cihui bằng không bằng không ☆Tự dưng, bỗng dưng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有根由,無緣無故。《儒林外史》第二四回:「我不在家,他冒認是我舅舅,騙飯喫;今年又憑空走來問我要銀子!」《文明小史》第六回:「舉人坐在家裡,憑空把舉人捉了來,當做滋事的首犯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作平空”×无依据地凭空捏造罪名|真奇怪,楼前凭空涌起许多黑黝黝的小山。哦,莫非是幻觉?
Eng
- CC-CEDICT baseless (lie)|without foundation
- Cihui baseless (lie); without foundation