憤慨地說出

phẫn khái địa thuyết xuất

Hán Việt: phẫn khái địa thuyết xuất

Tổng quan

sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh, sự lật nhào, sự lật đổ, (Ê,cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe, ném mạnh, phóng lao, (nghĩa bóng) lật nhào, lật đổ, (Ê,cốt) chuyên chở bằng xe

Cấu tạo: (phẫn) + (khái) + (địa) + (thuyết) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh, sự lật nhào, sự lật đổ, (Ê,cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe, ném mạnh, phóng lao, (nghĩa bóng) lật nhào, lật đổ, (Ê,cốt) chuyên chở bằng xe