憤青

fèn qīngphẫn thanh

Hán Việt: phẫn thanh · Pinyin: fèn qīng

Tổng quan

thanh niên phẫn nộ – những người trẻ Trung Quốc có tinh thần dân tộc cao (viết tắt của 憤怒青年

新华 · Tân Hoa Đại lục

称对某些现实状况不满,好发泄怨愤的青年人。

Cấu tạo: 憤 (phẫn) + 青 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 愤怒青年) (từ mới khoảng thập niên 1970)
  • Tần suất từ thanh niên phẫn nộ – những người trẻ Trung Quốc có tinh thần dân tộc cao (viết tắt của 憤怒青年, 愤怒青年[fèng nù qīng nián]) (từ mới khoảng thập niên 1970)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称对某些现实状况不满,好发泄怨愤的青年人。

Eng

  • JMdict fenqing
  • JMdict leftist Chinese youth (usu. nationalistic)
  • Cihui angry youth – highly nationalistic young Chinese people (abbr. for 憤怒青年; 愤怒青年) (neologism c. 1970s)
  • Tần suất từ angry youth – highly nationalistic young Chinese people (abbr. for 憤怒青年, 愤怒青年[feng4 nu4 qing1 nian2]) (neologism c. 1970s)

Đức

  • Handedict zorniger Jugendlicher

ja

  • JMdict 憤青(ふんせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

憤富 · 憤怒 · 憤恨 · 憤憤 · 憤慨 · 憤懣 · 憤激 · 憤然