憨实
hàm thật
Hán Việt: hàm thật · Pinyin: hān shí
Tổng quan
thật thà chất phác; thật thà phúc hậu. 為人純樸憨實 đối với mọi người thật thà chất phác
憨厚老实为人纯朴~。
Nghĩa
Việt
- Cihui chân chất và thật thà
- Tần suất từ thật thà phúc hậu
- Biên soạn 1. simple and honest 2. <coll.> husky; stout (e.g., club/rope)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憨厚老实为人纯朴~。
Eng
- Cihui simple and honest
- Tần suất từ s.v. 1. simple and honest 2. <coll.> husky; stout (e.g., club/rope)