憨态

hān tàihàm thái

Hán Việt: hàm thái · Pinyin: hān tài

Tổng quan

dáng điệu thơ ngây; dáng vẻ ngây thơ. dáng vẻ ngây thơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

天真而略显傻气的神态~可掬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嬌痴的態度。如:「憨態可掬」。

Cấu tạo: 憨 (hàm) + 態 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên
  • Tần suất từ dáng vẻ ngây thơ
  • Biên soạn 1. naivité 2. unpretentiousness M:¹fù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嬌痴的態度。如:「憨態可掬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天真而略显傻气的神态~可掬。

Eng

  • Cihui naive and innocent look
  • Tần suất từ n. 1. naivité 2. unpretentiousness M:¹fù

Từ liên quan

Gần nghĩa

憨态可掬 · 态势 · 态子 · 态射 · 态度 · 态样 · 態度 · 憨厚