憶念

yì niànức niệm

Hán Việt: ức niệm · Pinyin: yì niàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.记忆。 2.回忆。 3.思念。 4.纪念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

想起、思念。如:「他雖遠在國外,卻常憶念故鄉的家人及朋友。」

Cấu tạo: 憶 (ức) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)記憶不忘也。華嚴大疏鈔三十四上曰:「攝法在心,故名憶念。」☸
  • Biên soạn 憶念 yìniàn v. 1. think of; miss 2. nostalgic memory

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想起、思念。如:「他雖遠在國外,卻常憶念故鄉的家人及朋友。」

Eng

  • JMdict (a) thought one will never forget
  • JMdict something one will always remember
  • Cihui 憶念 yìniàn v. 1. think of; miss 2. nostalgic memory

ja

  • JMdict 憶念(おくねん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

忆想 · 忆起 · 憶述 · 念書 · 念佛 · 念僧 · 念力 · 念叨