應負責任的

ứng phụ trách nhâm đích

Hán Việt: ứng phụ trách nhâm đích

Tổng quan

có thể trả lời được, có thể biện bác, có thẻ cãi lại được, (toán học) có thể giải được, chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh, (từ cổ,nghĩa cổ) đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận, có khả năng bị; có khả năng xảy ra

Cấu tạo: (ứng) + (phụ) + (trách) + (nhâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể trả lời được, có thể biện bác, có thẻ cãi lại được, (toán học) có thể giải được, chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh, (từ cổ,nghĩa cổ) đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận, có khả năng bị; có khả năng xảy ra