懶散地閒蕩
lại tán địa gian đãng
Hán Việt: lại tán địa gian đãng
Tổng quan
(+ out) thè lưỡi, (+ on, against) ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào, thè ra (lưỡi), ngả đầu; gác tay chân một cách uể oải; ngồi uể oải; đứng uể oải; tựa uể oải tha thẩn, la cà, bước lê đi, đi kéo lê
Nghĩa
Việt
- Cihui (+ out) thè lưỡi, (+ on, against) ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào, thè ra (lưỡi), ngả đầu; gác tay chân một cách uể oải; ngồi uể oải; đứng uể oải; tựa uể oải tha thẩn, la cà, bước lê đi, đi kéo lê