懷暉

hoài huy

Hán Việt: hoài huy

Tổng quan

HOÀI HUY (756-815) Còn gọi: Hoài Uẩn. Thiền sư đời Đường, họ Tạ, người xứ Tuyền Châu, Trung Quốc, nối pháp Mã Tổ Đạo Nhất. Sư trụ chùa Linh Nham rồi dời về chùa Bách Nham. Thụy hiệu “Đại Tuyên Giáo Th

Cấu tạo: 怀 (hoài) + 晖 (huy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (756-815) Còn gọi: Hoài Uẩn
  • Nguồn khác Thiền sư đời Đường, họ Tạ, người xứ Tuyền Châu, Trung Quốc, nối pháp Mã Tổ Đạo Nhất
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Linh Nham rồi dời về chùa Bách Nham
  • Nguồn khác Thụy hiệu “Đại Tuyên Giáo Thiền sư”

Từ liên quan

Gần nghĩa

怀中 · 怀乡 · 怀仁 · 怀化 · 怀古 · 怀妊 · 怀孕 · 怀宁