懿親

yì qīný thân

Hán Việt: ý thân · Pinyin: yì qīn

Tổng quan

(formal) họ hàng gần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.至亲。 2.特指皇室宗亲﹑外戚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

至親。《左傳.僖公二十四年》:「如是則兄弟雖有小忿,不廢懿親。」

Cấu tạo: 懿 (ý) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 懿親 yìqīn n. <wr.> closest relative

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 至親。《左傳.僖公二十四年》:「如是則兄弟雖有小忿,不廢懿親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.至亲。 2.特指皇室宗亲﹑外戚。

Eng

  • Cihui (formal) close kin; closest relative

other

  • Nguồn khác Rất gần gũi
  • Nguồn khác Cũng như: Chí thân

Từ liên quan

Gần nghĩa

亲丁 · 親臨 · 親事 · 親親 · 親人 · 親代 · 親們 · 亲传